panda
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Gấu trúc : Một loài động vật có vú lớn, có nguồn gốc từ Trung Quốc, được biết đến với bộ lông đen trắng đặc trưng và thức ăn chủ yếu là tre trúc. Gấu trúc đỏ (hay còn gọi là gấu mèo) : Một loài động vật có vú nhỏ hơn, có lông màu nâu đỏ và đuôi dài, sống ở vùng Himalaya. (Nghĩa này ít phổ biến hơn trong tiếng Việt thông dụng). Ví dụ sử dụng Danh từ : The giant panda is a na...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Gấu trúc : Một loài động vật có vú lớn, có bộ lông đen trắng đặc trưng, sống chủ yếu ở Trung Quốc và ăn tre trúc. Gấu mèo : Tên gọi khác cho một loài động vật nhỏ hơn, có họ hàng với gấu trúc, cũng có đuôi dài và vằn đen trắng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le panda géant est une espèce menacée. (Gấu trúc khổng lồ là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.) Nous avon...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large, black-and-white, herbivorous mammal native to bamboo forests in China and Tibet. It is known for its distinctive appearance and is often classified within the bear family (Ursidae) or its own separate family (Ailuropodidae). A reddish-brown, raccoon-like carnivore native to the Old World (the red panda), which is taxonomically distinct from the giant panda. Usage Exam...
See full definition →