panne

Không tìm thấy từ "panne"

Words Mentioning "panne"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vải pan (một loại vải mềm có tuyết dài) : "panne" là một loại vải mềm mại, thường là nhung hoặc lụa, có lớp tuyết (lớp sợi ngắn) được ép theo một hướng để tạo ra bề mặt bóng mượt và ánh sáng đặc trưng. Ví dụ sử dụng Danh từ : The evening gown was made of luxurious black panne velvet. (Chiếc váy dạ hội được làm từ nhung panne đen sang trọng.) She prefers the soft sheen of pa...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hỏng hóc, sự trục trặc (của máy móc, thiết bị) : Chỉ tình trạng một cỗ máy, phương tiện hoặc hệ thống ngừng hoạt động đúng cách. Sự mất điện, sự cúp điện : Chỉ việc nguồn điện bị ngắt. (Thông tục) Sự nghèo khổ, sự túng quẫn : Chỉ tình trạng thiếu thốn tiền bạc, khó khăn về tài chính. (Sân khấu; tiếng lóng) Vai phụ, vai tầm thường : Chỉ một vai diễn nhỏ, không q...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of fabric : "panne" refers to a soft, lightweight fabric with a long, lustrous pile, often used in velvet or silk materials. It is characterized by its smooth, shiny surface and is commonly used in evening wear or upholstery. Usage Examples Noun : She wore a stunning dress made of panne velvet to the gala. (A fabric with a soft, shiny pile used for formal clothing.) The...

See full definition →