paper
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giấy : Một vật liệu mỏng, dẹt được sản xuất từ bột gỗ, vải vụn hoặc các sợi xenlulô khác, dùng để viết, in, vẽ hoặc gói. Báo : Một ấn phẩm định kỳ (hàng ngày, hàng tuần) in trên giấy, chứa tin tức, bài viết và quảng cáo. Giấy tờ, tài liệu : Các văn bản chính thức như hồ sơ, chứng minh, hợp đồng. Bài luận, bài nghiên cứu : Một bài viết học thuật hoặc một bài tập viết. Đề thi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A material made from cellulose pulp : A thin, flat material produced from wood pulp, rags, or grasses, used for writing, printing, drawing, wrapping, or covering surfaces. A newspaper : A daily or weekly publication consisting of folded sheets of paper containing news, articles, and advertisements. A scholarly article or essay : A formal written composition, especially one rep...
See full definition →