parachute

Không tìm thấy từ "parachute"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Dù, cái dù : Một thiết bị hình dù làm bằng vải nhẹ, bền, được gấp gọn và mở ra trong không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hoặc vật từ máy bay hoặc từ một độ cao lớn xuống mặt đất. (Trong sinh học) Bộ phận hình dù : Cấu trúc tự nhiên giống như cái dù, giúp phát tán hạt giống (ví dụ: của cây bồ công anh). Động từ : Nội động từ : Nhảy từ máy bay hoặc từ một nơi cao và sử...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Dù : Một thiết bị bằng vải, thường có hình dù, được sử dụng để làm chậm tốc độ rơi của một người hoặc vật từ trên cao xuống. Sự đề bạt bất ngờ vào một chức vị : (Nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến hơn) Chỉ việc một người được bổ nhiệm vào một vị trí quan trọng một cách đột ngột, không qua các bước thăng tiến thông thường. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le parachutiste a ouvert son...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A device used to slow the descent of a person or object through the air : A "parachute" is a piece of rescue equipment, typically made of light fabric, that fills with air to create drag and allow for a safe, controlled fall from a great height, especially from an aircraft. Verb : To jump from an aircraft using a parachute : To descend safely from an aircraft by deploying a pa...

See full definition →