pareil
Không tìm thấy từ "pareil"
Từ gần giống
Words Containing "pareil"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Giống nhau, tương tự : Dùng để chỉ hai hoặc nhiều người/vật có những đặc điểm, hình dáng hoặc tính chất tương tự nhau. Như thế, như vậy : Dùng để chỉ một người hoặc vật có những đặc điểm được ngụ ý hoặc đã được đề cập trước đó. Phó từ (thân mật): Như nhau : Dùng trong văn nói thân mật để diễn tả cách thức hoặc mức độ tương đồng. Danh từ giống đực : Người/vật giống thế, cái...
See full definition →