parent

Không tìm thấy từ "parent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cha hoặc mẹ : Người sinh ra hoặc nuôi dưỡng một đứa trẻ. Cha mẹ (số nhiều) : Hai người là cha và mẹ của một đứa trẻ. Nguồn gốc, tổ tiên : Người hoặc vật khởi đầu cho một cái gì đó. Động từ : Làm cha mẹ, nuôi dạy : Hành động sinh ra, nuôi nấng và giáo dục một đứa trẻ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Every child needs love from a parent. (Mỗi đứa trẻ đều cần tình yêu thương từ cha ho...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Từ "parent" trong tiếng Pháp có nghĩa chính là "bà con" hoặc "cha mẹ". Đây là một danh từ thuộc giống đực. Dưới đây là giải thích chi tiết về từ này cùng với các ví dụ và cách sử dụng: 1. Định nghĩa: Parent (danh từ giống đực) : Có nghĩa là người có quan hệ họ hàng, có thể là cha mẹ, ông bà, hay những người có mối quan hệ huyết thống. Parent éloigné : bà con xa, tức là những người có quan hệ họ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A father or mother; a person who begets, gives birth to, or raises a child : A "parent" is a direct biological or adoptive caregiver of a child. A source or origin : "Parent" can metaphorically refer to the thing from which another is derived or originates. An organism from which younger ones are obtained : In biology, a "parent" is an animal or plant that produces offspring....

See full definition →