parole
Words Mentioning "parole"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lời hứa danh dự (của tù nhân) : Lời cam kết chính thức của một phạm nhân được thả ra ngoài trước khi hết hạn tù, với điều kiện họ phải tuân thủ các quy định nhất định, nếu không sẽ bị tái giam. Sự tha có điều kiện : Hình thức phóng thích một phạm nhân trước thời hạn, dựa trên lời hứa danh dự và các điều kiện ràng buộc do cơ quan có thẩm quyền quy định. (Quân sự) Khẩu lệnh :...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Lời nói : Khả năng nói hoặc những từ ngữ được thốt ra thành tiếng. Lời hứa : Lời cam kết, lời hẹn ước bằng miệng. Giọng nói : Cách thức hoặc âm sắc của lời nói. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a prononcé quelques paroles de bienvenue. (Anh ấy đã nói vài lời chào mừng.) Je te donne ma parole . (Tôi hứa với anh.) Elle a une parole douce et calme. (Cô ấy có giọng nói dịu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : (Law) Conditional Release : The release of a prisoner before the completion of their sentence, on the promise of good behavior and subject to specific conditions and supervision. A Promise or Word of Honor : A formal promise, especially one made by a prisoner of war to fulfill certain conditions, such as not to escape or not to take up arms again. A Secret Password : (Archaic/...
See full definition →