part

Không tìm thấy từ "part"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Phần, bộ phận : Một phần tử tạo nên một tổng thể hoặc toàn bộ. Vai trò, nhiệm vụ : Chức năng hoặc trách nhiệm của một người trong một tình huống cụ thể. Vai diễn : Vai trò của một diễn viên trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình. Vùng, miền : Một khu vực địa lý cụ thể. Phía, bên : Một phe hoặc phía trong một cuộc tranh luận, tranh chấp. Động từ : Chia tay, tách ra : R...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Phần, phần chia : Một phần của một tổng thể, được chia ra hoặc phân phối. Vai trò, sự tham gia : Sự đóng góp hoặc sự dự phần vào một việc gì đó. Phía, bên : Một trong các phía liên quan. Danh từ giống đực (Luật pháp): Trẻ sơ sinh : Đứa trẻ mới sinh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Une part de gâteau. (Một phần bánh ngọt.) Il a pris la principale part dans cette...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A piece or segment of a whole : "part" refers to a portion, section, or division of something larger. A role or character in a performance : In drama or film, a "part" is the character an actor portrays. A duty or responsibility : "part" can mean a share of work or a function to be performed. A region or area : "part" can denote a specific geographical area or location. Verb :...

See full definition →