partage

Học thuật
Thân thiện
partage

L'enfant fait le partage des bonbons avec son ami.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chia, sự phân chia: Hành động chia một cái gì đó thành nhiều phần để phân phối cho nhiều người hoặc nhiều mục đích.
    • Phần được chia: Phần cụ thể một người hoặc một nhóm nhận được sau khi chia.
    • Sự phân chia, sự chia sẻ (ý kiến, cảm xúc): Việc chung hoặc cùng trải nghiệm một cái gì đó với người khác.
    • Sự phân định, ranh giới: Đường phân chia giữa hai thứ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le partage des biens après le décès est souvent compliqué. (Việc phân chia tài sản sau khi qua đời thường phức tạp.)
    • Chacun a reçu son partage. (Mỗi người đã nhận được phần của mình.)
    • Le partage des responsabilités dans l'équipe est clair. (Việc phân chia trách nhiệm trong nhóm rất rõ ràng.)
    • La ligne de partage des eaux sépare deux bassins versants. (Đường phân thủy chia tách hai lưu vực sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sans partage": Hoàn toàn, không chia sẻ, tuyệt đối.

    • Il a obtenu notre confiance sans partage. (Anh ấy đã nhận được sự tin tưởng hoàn toàn của chúng tôi.)
  • "Être de partage": Sẵn sàng chia sẻ, rộng lượng.

    • C'est un homme de partage. (Đómột người đàn ông rộng lượng, sẵn sàng chia sẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Partager (động từ): Chia, phân chia, chia sẻ.

    • Ils vont partager le gâteau. (Họ sẽ chia chiếc bánh.)
  • Partageable (tính từ): Có thể chia được, có thể chia sẻ được.

    • Une joie partageable. (Một niềm vui có thể chia sẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Division: sự chia ra, sự phân chia.
  • Répartition: sự phân phối, sự phân bổ.
  • Distribution: sự phân phát.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le partage des voix": Phân chia số phiếu (trong bầu cử).
  • "Le partage du gâteau" (nghĩa bóng): Việc phân chia lợi ích, lợi nhuận.
    • Les entreprises se disputent le partage du gâteau publicitaire. (Các công ty tranh giành việc phân chia miếng bánh quảng cáo.)
partage

L'enfant fait le partage des bonbons avec son ami.

danh từ giống đực
  1. sự chia (phần), sự phân
    • Partage égal
      sự chia đều
  2. phần được chia
  3. phận
    • Triste partage
      phận rủi
  4. sự ngang phiếu
    • ligne de partage des eaux
      đường phân thủy
    • partage du pouvoir
      sự phân quyền
    • sans partage
      hoàn toàn
    • Amitié sans partage
      tình bạn hoàn toàn