partisan
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người ủng hộ nhiệt thành, người theo đảng phái : Chỉ một người trung thành và nhiệt tình ủng hộ một đảng phái, lãnh tụ, nguyên nhân hoặc ý tưởng cụ thể, thường thiếu sự khách quan. Chiến binh du kích (lịch sử) : Chỉ thành viên của một nhóm vũ trang không chính quy, thường chiến đấu chống lại một lực lượng chiếm đóng hoặc chính quyền. Tính từ : Thiên vị, có tính đảng phái :...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vì đảng phái, vì chính kiến : Chỉ thái độ hoặc hành động xuất phát từ lòng trung thành với một đảng phái, phe nhóm hoặc quan điểm cụ thể, thường dẫn đến thiếu khách quan. Có ý kiến, có chủ trương (thân mật) : Thể hiện việc ủng hộ một ý tưởng, phương pháp hoặc hành động cụ thể nào đó. Danh từ giống đực : Người theo, người tán thành : Chỉ một cá nhân ủng hộ nhiệt thành một đả...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An ardent and enthusiastic supporter of some person, activity, or cause : A person who shows strong, sometimes uncritical, allegiance to a particular party, group, or set of ideas. A fervent and even militant proponent of something : A person who advocates for a cause with great zeal, often in a combative manner. (Historical) A member of an irregular military force, especially...
See full definition →