partition
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự chia ra, sự phân chia : Hành động chia một thứ gì đó lớn hơn thành các phần nhỏ hơn, riêng biệt. Vách ngăn, tấm ngăn : Một cấu trúc vật lý (như tường, vách, màn) dùng để chia một không gian lớn thành các khu vực nhỏ hơn. Sự chia cắt (chính trị) : Việc chia một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ thành các quốc gia hoặc khu vực riêng biệt, thường do xung đột. Động từ : Chia ra, p...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chia cắt, sự phân chia : Hành động chia một không gian, một lãnh thổ hoặc một nhóm thành các phần riêng biệt. Bản dàn bè (âm nhạc) : Toàn bộ phần nhạc viết cho một nhạc cụ hoặc một giọng hát trong một tác phẩm âm nhạc, hoặc bản nhạc in tổng hợp tất cả các phần đó. Sự phân hoạch (toán học) : Phép chia một tập hợp thành các tập con rời nhau sao cho hợp của chúng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of dividing or separating something into parts : "Partition" refers to the action of creating divisions or separations, often by establishing a boundary. A physical structure that divides a space : A "partition" is a vertical structure, like a wall or screen, that separates one area from another within a room or building. (Anatomy) A structure that separates areas in a...
See full definition →