passable

Không tìm thấy từ "passable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể đi qua, có thể vượt qua được : Dùng để mô tả một con đường, lối đi, hoặc địa hình mà người hoặc phương tiện có thể di chuyển qua một cách an toàn và tương đối dễ dàng. Tạm được, chấp nhận được : Dùng để mô tả chất lượng, trình độ, hoặc khả năng ở mức độ trung bình, không xuất sắc nhưng cũng không đến nỗi tệ, đủ để được chấp nhận. Có thể được thông qua (luật, đề xuất)...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tạm được, tàm tạm, chấp nhận được : Chỉ một thứ gì đó có chất lượng không xuất sắc nhưng cũng không đến nỗi tệ, đủ để được chấp nhận hoặc sử dụng. Sơ sơ, qua loa : Chỉ một sự khác biệt hoặc mức độ nào đó ở mức cơ bản, không đáng kể hoặc không sâu sắc. Hạng thứ (trong kỳ thi) : Một hạng xếp loại cụ thể trong kết quả thi cử, thường ở mức trung bình. Ví dụ sử dụng Tính từ : So...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Adequate but not exceptional; acceptable : Of a quality that is satisfactory or sufficient, though not outstanding. Capable of being passed, traversed, or crossed : Describing a route, path, or obstacle that can be navigated through or over. Examples of Usage Adjective (Adequate) : Her French is passable for basic conversation. (Her knowledge of French is sufficient for s...

See full definition →