passive

Không tìm thấy từ "passive"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thụ động, bị động : Chỉ thái độ hoặc trạng thái không hành động, không phản ứng tích cực, chỉ chịu tác động từ bên ngoài. Tiêu cực : Chỉ cách phản ứng hoặc sự chống đối không dùng đến bạo lực hay hành động trực tiếp. (Ngôn ngữ học) Bị động : Dùng để mô tả dạng ngữ pháp mà chủ ngữ của câu là đối tượng chịu tác động của hành động. Không phải trả lãi (nợ) : Dùng trong tài chín...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Grammatical Voice : Describing a verb form or sentence construction where the grammatical subject is the recipient of the action, not the performer. Accepting without Reaction : Accepting or allowing what happens or what others do, without active response or resistance. Inactive or Submissive : Lacking in energy, initiative, or will; not participating actively. Noun : Gra...

See full definition →