passivism

Không tìm thấy từ "passivism"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thái độ tiêu cực, chủ nghĩa tiêu cực : Một triết lý hoặc thái độ ủng hộ việc không hành động, không phản kháng, và chấp nhận các sự kiện một cách thụ động mà không cố gắng thay đổi chúng. Chủ nghĩa hòa bình cực đoan (trong một số ngữ cảnh) : Học thuyết cho rằng mọi hình thức bạo lực đều không thể biện minh được, và do đó ủng hộ việc từ chối tham gia vào xung đột hoặc chiến...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The doctrine or principle that all violence, especially in political contexts, is unjustifiable and should be opposed. It is the belief in achieving political or social goals through nonviolent, passive means, such as non-cooperation or peaceful protest. 2. A passive attitude or behavior; the quality of being nonresistant or submissive. (This meaning is less common and ofte...

See full definition →