passkey

Không tìm thấy từ "passkey"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chìa khóa vạn năng : Một chiếc chìa khóa đặc biệt có thể mở được nhiều ổ khóa khác nhau, thường được sử dụng bởi nhân viên bảo vệ, quản lý tòa nhà hoặc nhân viên khách sạn. Chìa khóa chính, chìa khóa mở then cửa : Một chìa khóa chủ được thiết kế để mở một loạt các khóa trong một hệ thống cụ thể (như trong một khách sạn hoặc một tòa nhà văn phòng). Ví dụ sử dụng Danh từ : Th...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A master key : A single key designed to open many different locks, typically within a specific building or system. A key for general access : A key that provides entry to multiple secured areas, often used by authorized personnel like security guards or maintenance staff. Usage Examples Noun : The building superintendent carries a passkey to access all the apartments in case o...

See full definition →