passport

Không tìm thấy từ "passport"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hộ chiếu : Một tài liệu chính thức do chính phủ của một quốc gia cấp cho công dân của mình, xác nhận danh tính và quốc tịch, cho phép họ đi ra nước ngoài và quay trở lại. Phương tiện, điều kiện đảm bảo để đạt được (một thứ gì đó) : (Nghĩa bóng) Một yếu tố hoặc phẩm chất cần thiết để được chấp nhận, tham gia hoặc đạt được một mục tiêu, địa vị nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ (N...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An official document issued by a government : This document certifies the holder's identity and citizenship, permitting international travel and granting the right to re-enter the issuing country. A quality or characteristic that provides access or acceptance : This figurative meaning refers to something that allows a person to gain entry, favor, or admission into a particular...

See full definition →