pater
Words Mentioning "pater"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bố, cha : Một từ tiếng lóng hoặc cách gọi thân mật, không trang trọng, dùng để chỉ người cha. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin "pater" (nghĩa là cha) và thường được sử dụng trong một số ngữ cảnh đặc biệt, chẳng hạn như bởi học sinh các trường nội trú Anh quốc hoặc với sắc thái hài hước, giễu cợt. Ví dụ sử dụng Danh từ : I must ask my pater for permission. (Tôi phải xin ph...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Kinh Lạy Cha : Từ này là tên gọi ngắn của lời cầu nguyện "Notre Père" (Kinh Lạy Cha) trong Công giáo. Hạt lớn : Trong một chuỗi tràng hạt, "pater" chỉ hạt lớn dùng để đánh dấu khi đọc kinh Lạy Cha. (Ngôn ngữ trẻ con) Bố, cha : Một cách gọi thân mật, kiểu cách hoặc ngây thơ dành cho người cha, thường được trẻ em sử dụng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (Tôn giáo) :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Father : An informal, often humorous or old-fashioned term for "father," derived directly from the Latin word "pater." Its use is particularly associated with British English, especially in historical contexts or by schoolboys. Examples of Usage Noun : He wrote a letter to his pater asking for more allowance. (He wrote a letter to his father asking for more allowance.) The you...
See full definition →