patronage
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự bảo trợ, sự đỡ đầu : Hành động hỗ trợ, tài trợ hoặc bảo vệ cho một cá nhân, tổ chức, hoặc hoạt động (thường là nghệ thuật, thể thao, từ thiện). Sự lui tới (của khách hàng) : Hành động thường xuyên mua sắm tại một cửa hàng hoặc sử dụng dịch vụ của một doanh nghiệp. Quyền bổ nhiệm : Quyền lực (thường trong chính trị) để bổ nhiệm người vào các chức vụ hoặc trao các hợp đồng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự bảo trợ : Hành động hỗ trợ, che chở và tài trợ cho một người, một tổ chức hoặc một hoạt động, thường với sự bảo vệ và hướng dẫn. Hội bảo trợ : Một tổ chức hoặc hiệp hội được thành lập với mục đích bảo trợ, hỗ trợ cho một nhóm đối tượng cụ thể. Trụ sở hội bảo trợ : Địa điểm, cơ sở vật chất nơi diễn ra các hoạt động của một hội bảo trợ. Ví dụ sử dụng Danh từ giốn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The support, encouragement, or financial aid given by a patron : "Patronage" refers to the support, often financial, provided by a person or organization to an artist, institution, or cause. The regular business or clientele of a commercial establishment : It can mean the collective customers of a store, restaurant, or service. (Politics) The power to appoint people to governm...
See full definition →