patronizing
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thái độ trịch thượng, bề trên : "Patronizing" mô tả hành vi hoặc thái độ của một người tỏ ra kẻ cả, trịch thượng, cho rằng mình thông minh hơn, giỏi hơn hoặc có địa vị cao hơn người khác, thường đi kèm với sự giả vờ tử tế hoặc quan tâm. Ví dụ sử dụng (Giọng điệu của anh ta mang tính trịch thượng, như thể đang nói chuyện với một đứa trẻ.) (Cô ấy nở một nụ cười kẻ cả và nó...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Displaying a superior attitude towards others; condescending : "Patronizing" describes behavior or speech that implies the speaker views themselves as more intelligent, important, or sophisticated than the person they are addressing. It often involves talking down to someone. Usage The word "patronizing" is used to criticize an attitude that is outwardly kind or helpful b...
See full definition →