pavage

Không tìm thấy từ "pavage"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Lịch sử) : Thuế lát đường phố : Một loại thuế hoặc phí được thu trong quá khứ, thường ở Anh, để chi trả cho việc lát bề mặt đường phố bằng đá cuội hoặc đá lát. Sự lát đường : Hành động hoặc quá trình lát một bề mặt, đặc biệt là đường phố, bằng vật liệu cứng như đá. Ví dụ sử dụng Danh từ (Thuế) : The citizens paid a pavage to improve the muddy streets of the town. (Người dân...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự lát (đường) : Hành động lát, trải một bề mặt (thường là đường phố, sân, vỉa hè) bằng các vật liệu cứng như đá, gạch, hoặc nhựa đường. Mặt lát : Bản thân bề mặt đã được lát hoàn chỉnh, tức là phần đường hoặc mặt đất đã được phủ bằng vật liệu lát. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pavage de cette rue a duré un mois. (Việc lát con đường này đã kéo dài một tháng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A tax levied for the purpose of paving streets : Historically, "pavage" referred to a specific tax or toll collected to fund the construction or maintenance of paved roads. The act or process of paving : "Pavage" can also denote the action or work of laying down a hard surface, such as cobblestones or bricks, to create a road or pathway. Usage Examples Noun (Tax) : The medieva...

See full definition →