payement

Không tìm thấy từ "payement"

Words Mentioning "payement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự trả tiền, việc thanh toán : Hành động đưa tiền để trả cho một món hàng, một dịch vụ hoặc một khoản nợ. Khoản tiền trả : Số tiền cụ thể được trả trong một lần thanh toán. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le payement de la facture est dû demain. (Việc thanh toán hóa đơn đến hạn vào ngày mai.) J'ai effectué un payement de cent euros. (Tôi đã thực hiện một khoản thanh toán...

See full definition →