peaceable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Yêu chuộng hòa bình, có tính cách hòa bình : Chỉ người có bản tính ôn hòa, không thích xung đột, bạo lực và tìm cách giải quyết mâu thuẫn một cách hòa bình. Thích yên tĩnh, ưa sự yên ổn : Chỉ người hoặc bầu không khí ưa thích sự yên lặng, trật tự, không ồn ào hay hỗn loạn. Yên ổn, thái bình : Mô tả một tình trạng, thời kỳ hoặc xã hội không có chiến tranh, xung đột, mang tín...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Disposed to peace or of a peaceful nature : Describes a person, group, or nation that prefers to avoid conflict, violence, or disturbance and seeks to maintain harmony. Not disturbed by strife or turmoil or war : Describes a state, period, or situation that is calm, tranquil, and free from conflict or disorder. Usage and Examples Describing a person's character or behavio...
See full definition →