peacemaker
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người hòa giải : Một người cố gắng chấm dứt xung đột, tranh chấp và mang lại hòa bình, sự hòa thuận giữa các cá nhân hoặc nhóm. (Nghĩa hài hước, lóng cũ) Súng lục : Một cách gọi hài hước cho một khẩu súng lục, dựa trên ý tưởng mỉa mai rằng nó có thể "giải quyết" mâu thuẫn. (Nghĩa hài hước, lóng cũ) Tàu chiến : Một cách gọi hài hước cho một con tàu chiến, với lý do tương tự...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who tries to establish peace or reconcile conflicts : Someone who intervenes to stop arguments, fights, or disputes and helps others reach an agreement. (Historical, informal) A type of firearm : A nickname for certain weapons, notably a specific belt-fed machine gun used by U.S. forces in mid-20th century wars, or humorously for a revolver. Examples of Usage Noun (Pe...
See full definition →