peck
Words Containing "peck"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cú mổ, vết mổ (của mỏ chim) : Hành động hoặc dấu vết để lại khi một con chim dùng mỏ đập nhanh vào thứ gì đó. Cái hôn vội, hôn nhẹ : Một nụ hôn nhanh, nhẹ, thường trên má. Thùng, đấu (đơn vị đo lường) : Một đơn vị đo thể tích khô, tương đương khoảng 9 lít (Anh) hoặc 8 lít (Mỹ). (Nghĩa bóng) Một lượng lớn, vô khối : Dùng để chỉ một số lượng rất nhiều thứ gì đó. Động từ : Mổ,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A unit of dry volume : A peck is a unit of dry volume, equal to 8 quarts or approximately 8.81 liters in the US customary system, and 2 gallons in the British imperial system. A light, quick kiss : A peck can refer to a brief, light kiss. A quick, sharp strike with a beak : The act of a bird striking or picking at something with its beak. (Informal) A large amount : A large bu...
See full definition →