pectoral

Không tìm thấy từ "pectoral"

Words Mentioning "pectoral"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) ngực, ở ngực : Liên quan đến vùng ngực hoặc nằm ở vùng ngực của cơ thể. Để chữa bệnh đau ngực : Dùng để mô tả thứ gì đó (thường là thuốc) có tác dụng chữa trị các bệnh hoặc cơn đau ở ngực. Đeo ở ngực, mặc ở ngực : Được đeo hoặc mang trên vùng ngực. Danh từ : Tấm che ngực (để trang sức) : Một đồ trang sức, thường có hình chữ nhật, được đeo trên ngực, đặc biệt bởi các...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) ngực : Chỉ những gì liên quan đến vùng ngực của cơ thể. Bổ phổi, chữa bệnh phổi : Chỉ tác dụng hoặc tính chất của một loại thuốc có lợi cho phổi hoặc dùng để chữa các bệnh về phổi. Danh từ giống đực : (Dược học) Thuốc bổ phổi, thuốc chữa bệnh phổi : Một loại thuốc dùng để tăng cường sức khỏe hoặc điều trị các vấn đề liên quan đến phổi. (Giải phẫu) Cơ ngực : Chỉ nhóm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to the chest or thorax : "Pectoral" describes something pertaining to or located in the chest area. Used for treating chest ailments : Historically, "pectoral" can describe remedies intended for chest complaints. Noun : A chest muscle : "Pectoral" refers to either of the two large muscles (pectoralis major and minor) covering the front of the chest. An ornamental...

See full definition →