peculiar

Không tìm thấy từ "peculiar"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Riêng biệt, đặc trưng : Thuộc về một người, một nhóm, một địa điểm hoặc một thời gian cụ thể nào đó, không chia sẻ với những cái khác. Kỳ lạ, khác thường : Khác với những gì bình thường hoặc mong đợi, gây ra sự tò mò hoặc ngạc nhiên. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa riêng biệt) : Each region has its own peculiar customs. (Mỗi vùng miền có những phong tục riêng biệt của nó.) Thi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Belonging exclusively to or characteristic of a particular person, place, or thing; distinctive : Refers to something that is unique, specific, or special to a single entity or category. Strange, odd, or unusual : Refers to something that is different from what is normal or expected, often in a way that is curious or unsettling. Examples of Usage Adjective (Distinctive) :...

See full definition →