peddle

Không tìm thấy từ "peddle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Bán rong, rao bán : Hành động đi từ nơi này sang nơi khác để bán hàng hóa nhỏ, thường mang theo bên mình hoặc trên xe đẩy. Truyền bá, phổ biến (ý tưởng, tin đồn) : Một cách không chính thức hoặc gây khó chịu, cố gắng khiến người khác chấp nhận một ý kiến, thông tin (thường là sai lệch hoặc vô giá trị). Ví dụ sử dụng (Anh ấy từng bán rau quả rong từ một chiếc xe đẩy ở chợ cũ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To sell or offer goods for sale while traveling from place to place : The core meaning of "peddle" involves moving around to sell items, often small goods, directly to consumers. To promote or try to sell (an idea, belief, etc.) in a persistent or intrusive way : Used figuratively to describe the act of trying to get people to accept an idea, often one that is questionable or...

See full definition →