pedestrian

Không tìm thấy từ "pedestrian"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người đi bộ, khách bộ hành : Chỉ một người đang di chuyển bằng chân trên đường phố, vỉa hè hoặc lối đi dành cho người đi bộ. Vận động viên đi bộ thể thao : Trong thể thao, chỉ vận động viên thi đấu môn đi bộ. Tính từ : Bằng chân, (thuộc về) đi bộ : Miêu tả những thứ liên quan đến việc di chuyển bằng chân hoặc dành cho người đi bộ. Tẻ nhạt, nôm na, thiếu sáng tạo : (Nghĩa bó...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who travels on foot : A pedestrian is someone moving along a road or in a developed area by walking. Adjective : Lacking inspiration or excitement; dull : When used as an adjective, pedestrian describes something that is ordinary, unimaginative, or boring. Examples Noun : The city installed new crosswalks to improve safety for pedestrians. As a pedestrian, you must ob...

See full definition →