peg

Không tìm thấy từ "peg"

Words Containing "peg"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái chốt, cái cọc : Một thanh nhỏ bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa, thường dùng để cố định, treo đồ vật hoặc đánh dấu. Cái móc, cái mắc : Dụng cụ để treo quần áo, mũ. Cái kẹp phơi quần áo : Dụng cụ dùng để ghim quần áo lên dây phơi. Núm vặn, chốt chỉnh dây đàn : Bộ phận trên nhạc cụ dây dùng để điều chỉnh độ căng của dây. (Tiếng lóng) Chân : Cách gọi thông tục cho chân. Cớ, lý d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small cylindrical pin or dowel : A "peg" is a short, usually wooden or plastic pin used to fasten things together, hang items, or mark positions. A hook or knob for hanging things : It can refer to a projecting piece, often on a wall, from which clothes or hats are hung. A prosthesis for a missing leg : (Informal) A "peg" can be a term for an artificial leg. A leg : (Informa...

See full definition →