peinardement
Không tìm thấy từ "peinardement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ (thông tục) : Một cách thanh thản, thoải mái, không lo lắng : "peinardement" diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện trong sự bình yên, yên ổn, không bị quấy rầy hay áp lực. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il lisait son journal peinardement au soleil. (Anh ấy đọc báo một cách thanh thản dưới ánh nắng mặt trời.) Ils ont pique-niqué peinardement au bord de la rivière. (Họ đã d...
See full definition →