penny
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đồng xu penny : Đơn vị tiền tệ nhỏ nhất của hệ thống tiền tệ Anh, bằng 1/100 của một bảng Anh (£). Khi nói về giá trị, số nhiều là pence . Đồng xu (nói chung) : (Thông tục, Mỹ) Một đồng xu, thường chỉ đồng một cent. Một khoản tiền nhỏ : (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ một số tiền, thường là một khoản nhỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The loaf of bread costs fifty pence. (Ổ bánh mì đó g...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đồng xu (bằng đồng, tiền Anh) : Một đồng tiền kim loại của Vương quốc Anh. Khi dùng với nghĩa này, số nhiều thường là "pennies". Xu (tiền Anh) : Đơn vị tiền tệ, bằng một phần trăm của một bảng Anh (£). Khi dùng với nghĩa này, số nhiều thường là "pence". Ví dụ sử dụng Danh từ (đồng xu) : I found an old penny on the ground. (Tôi tìm thấy một đồng xu cũ trên mặt đất.) He saved...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A coin of low value : A penny is a small coin. In the UK and Ireland, it is worth one hundredth of a pound. In the US and Canada, it is worth one hundredth of a dollar (a cent). A small amount of money : The word "penny" is often used to represent a very small sum of money or something of little value. Usage and Examples Referring to the coin : I found a penny on the sidewalk....
See full definition →