pentad

Không tìm thấy từ "pentad"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhóm năm, bộ năm : Một tập hợp gồm năm phần tử, cá thể hoặc đơn vị được xem xét như một tổng thể. Thời gian năm ngày : Một khoảng thời gian kéo dài năm ngày. (Hoá học) Nguyên tố hoá trị năm; gốc hoá trị năm : Một nguyên tố có hóa trị là năm, hoặc một nhóm nguyên tử (gốc) có khả năng liên kết với năm nguyên tử hydro hoặc đơn vị tương đương. Ví dụ sử dụng Danh từ : The commit...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A group or set of five : "pentad" refers to a collection of five things considered as a single unit. The number five : "pentad" can denote the cardinal number five itself. A period of five days : In specific contexts, "pentad" can mean a duration of five consecutive days. Examples of Usage Noun : The committee was a pentad of experts from different fields. (The group consisted...

See full definition →