percipient
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có khả năng nhận thức sâu sắc, có sự cảm thụ tinh tế : Chỉ khả năng nhận biết, hiểu và cảm nhận mọi thứ một cách nhanh chóng và sắc sảo, thường vượt ra ngoài mức độ thông thường. Nhận thức được, cảm giác được : Ở trạng thái nhận biết rõ ràng về điều gì đó. Danh từ : Người có khả năng nhận thức sâu sắc, người cảm thụ tinh tế : Chỉ một người có khả năng đặc biệt trong việc nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by ease and quickness in perceiving : Having or showing a keen ability to perceive, understand, or grasp things quickly and clearly. Having a clear mind : Being mentally alert and perceptive. Noun : A person who becomes aware (of things or events) through the senses : An individual who perceives or gains knowledge of something, often used in contexts involvi...
See full definition →