periodical
Words Mentioning "periodical"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tạp chí xuất bản định kỳ : Một ấn phẩm (như tạp chí, báo) được xuất bản và phát hành theo một lịch trình cố định, chẳng hạn như hàng tuần, hàng tháng, hoặc hàng quý. Ấn phẩm định kỳ : Chỉ chung các loại xuất bản phẩm được phát hành theo chu kỳ thời gian đều đặn. Tính từ : Định kỳ, có chu kỳ : Xảy ra hoặc lặp lại theo những khoảng thời gian đều đặn, cố định. Xuất bản định kỳ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Occurring or appearing at regular intervals : Describes something that happens repeatedly after a fixed amount of time. Published at fixed intervals : Specifically describes publications like magazines or journals that are issued regularly (e.g., weekly, monthly). Noun : A magazine or journal published at regular intervals : A serial publication issued in parts at fixed t...
See full definition →