perlé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Như ngọc trai, như hạt trai: Mô tả vẻ ngoài có ánh sáng, hình dạng hoặc kết cấu tương tự như ngọc trai.
- Xát: Dùng để chỉ loại gạo đã được xát kỹ, bóng trắng.
- Trau chuốt; tuyệt vời: Mô tả thứ gì đó hoàn hảo, tinh tế và được thực hiện một cách xuất sắc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Des dents perlées. (Những chiếc răng trắng như hạt trai.)
- Du riz perlé. (Gạo xát trắng.)
- Une performance perlée. (Một màn trình diễn tuyệt vời/trau chuốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Grève perlée": Cuộc đình công từng phần, xen kẽ, trong đó công nhân lần lượt ngừng việc theo từng nhóm hoặc từng thời điểm ngắn, thay vì toàn bộ cùng một lúc.
- Les syndicats ont organisé une grève perlée pour faire pression. (Các công đoàn đã tổ chức một cuộc đình công từng phần để gây sức ép.)
Biến thể và từ gần giống
- Perler (động từ): Đọng thành giọt, long lanh như ngọc trai.
- La sueur perle sur son front. (Mồ hôi lấm tấm trên trán anh ta.)
- Perle (danh từ): Hạt trai, ngọc trai.
- Un collier de perles. (Một chuỗi hạt trai.)
Từ đồng nghĩa
- Nacré: Có ánh xà cừ, lấp lánh như ngọc trai.
- Blanc et lisse: Trắng và mịn.
- Parfait: Hoàn hảo.
- Exquis: Tinh tế, tuyệt hảo.
Thành ngữ liên quan
- "Avoir des dents perlées": Có hàm răng trắng đều và đẹp.
- "Un style perlé": Một phong cách trau chuốt, tinh tế (thường dùng trong văn chương hoặc diễn thuyết).
tính từ
- như ngọc trai, như hạt trai
- Dents perléesrăng như hạt trai
- Crachats perlés(y học) đờm dạng hạt trai
- nạm ngọc trai
- Couronne perléemũ miện nạm ngọc trai
- xát
- Riz perlégạo xát
- trau chuốt; tuyệt vời
- grève perléesự lãn công