perlé

Học thuật
Thân thiện
perlé

La couronne perlée repose sur un coussin de velours.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như ngọc trai, như hạt trai: Mô tả vẻ ngoài ánh sáng, hình dạng hoặc kết cấu tương tự như ngọc trai.
    • Xát: Dùng để chỉ loại gạo đã được xát kỹ, bóng trắng.
    • Trau chuốt; tuyệt vời: Mô tả thứ đó hoàn hảo, tinh tế được thực hiện một cách xuất sắc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Des dents perlées. (Những chiếc răng trắng như hạt trai.)
    • Du riz perlé. (Gạo xát trắng.)
    • Une performance perlée. (Một màn trình diễn tuyệt vời/trau chuốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Grève perlée": Cuộc đình công từng phần, xen kẽ, trong đó công nhân lần lượt ngừng việc theo từng nhóm hoặc từng thời điểm ngắn, thay vì toàn bộ cùng một lúc.
    • Les syndicats ont organisé une grève perlée pour faire pression. (Các công đoàn đã tổ chức một cuộc đình công từng phần để gây sức ép.)
Biến thể từ gần giống
  • Perler (động từ): Đọng thành giọt, long lanh như ngọc trai.
    • La sueur perle sur son front. (Mồ hôi lấm tấm trên trán anh ta.)
  • Perle (danh từ): Hạt trai, ngọc trai.
    • Un collier de perles. (Một chuỗi hạt trai.)
Từ đồng nghĩa
  • Nacré: ánh xà cừ, lấp lánh như ngọc trai.
  • Blanc et lisse: Trắng mịn.
  • Parfait: Hoàn hảo.
  • Exquis: Tinh tế, tuyệt hảo.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir des dents perlées": hàm răng trắng đều đẹp.
  • "Un style perlé": Một phong cách trau chuốt, tinh tế (thường dùng trong văn chương hoặc diễn thuyết).
perlé

La couronne perlée repose sur un coussin de velours.

tính từ
  1. như ngọc trai, như hạt trai
    • Dents perlées
      răng như hạt trai
    • Crachats perlés
      (y học) đờm dạng hạt trai
  2. nạm ngọc trai
    • Couronne perlée
      miện nạm ngọc trai
  3. xát
    • Riz perlé
      gạo xát
  4. trau chuốt; tuyệt vời
    • grève perlée
      sự lãn công