perpendicular
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vuông góc : Chỉ hai đường thẳng hoặc mặt phẳng gặp nhau tạo thành một góc 90 độ. Thẳng đứng, dốc đứng : Chỉ phương thẳng đứng, song song với hướng của dây dọi, hoặc chỉ bề mặt rất dốc, gần như thẳng đứng. Danh từ : Đường vuông góc : Đường thẳng tạo thành một góc vuông (90 độ) với một đường thẳng hoặc mặt phẳng khác tại điểm giao nhau. Vị trí thẳng đứng : Trạng thái hoặc phư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : At an angle of 90 degrees to a given line, plane, or surface : Describing a relationship where two lines or surfaces meet at a right angle. Exactly upright; vertical : Extending directly upward at a right angle to the horizon or a baseline. Extremely steep : Rising or falling almost vertically. Noun : A perpendicular line or plane : A line or surface that is at a right an...
See full definition →