perroquet

Không tìm thấy từ "perroquet"

Words Mentioning "perroquet"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Con vẹt : Tên gọi chung cho một loài chim thuộc bộ Vẹt, thường có bộ lông sặc sỡ và có khả năng bắt chước tiếng người. Buồm vẹt : (Thuật ngữ hàng hải) Buồm tam giác nhỏ nhất và cao nhất trên cột buồm chính của một số loại thuyền buồm. Cốc rượu pha màu xanh lục : (Cách dùng thân mật) Một loại đồ uống có cồn, thường là rượu absinthe hoặc rượu Pernod pha với rượu bạc...

See full definition →