persist
Words Mentioning "persist"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Kiên trì, bền bỉ tiếp tục : Tiếp tục một hành động hoặc một thái độ một cách kiên định, bất chấp khó khăn hoặc sự phản đối. Khăng khăng, cố chấp : Giữ vững một ý kiến, quan điểm hoặc cách cư xử một cách cứng nhắc. Tiếp tục tồn tại, dai dẳng : (Về một tình trạng, cảm giác, hiện tượng) vẫn tiếp tục kéo dài, không biến mất. Ví dụ sử dụng Kiên trì, bền bỉ : If you persist i...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To continue firmly or obstinately in a course of action or opinion despite difficulty or opposition : To refuse to stop or be changed. To continue to exist; to endure : To last or remain, often for longer than expected. Examples of Usage Verb : If you persist in this behavior, you will face consequences. (This shows continuing firmly in an action despite warning.) The pain per...
See full definition →