personal
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về cá nhân, riêng tư : Liên quan đến một người cụ thể, không phải là công việc hoặc vấn đề chung của tập thể. Ám chỉ cá nhân, có tính chất công kích cá nhân : Nhận xét hoặc bình luận nhắm trực tiếp vào một người, thường mang ý tiêu cực. Do chính tay ai đó làm : Được thực hiện bởi chính người đó, không thông qua người khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : This is my personal d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to or affecting a particular person : "personal" describes something belonging to, concerning, or affecting a specific individual, rather than a group or the public. Done or made by a particular person : It indicates something performed, used, or intended for a specific individual. Referring to a person's private life : "personal" can describe matters that are pr...
See full definition →