perspective
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Góc nhìn, quan điểm : Cách nhìn nhận, đánh giá một vấn đề, tình huống hoặc ý tưởng từ một vị trí hoặc lập trường cụ thể. Luật phối cảnh (trong nghệ thuật) : Kỹ thuật tạo ra ảo giác về chiều sâu và khoảng cách trên một bề mặt phẳng hai chiều, làm cho các vật thể ở xa trông nhỏ hơn và mờ hơn. Viễn cảnh, triển vọng : Khả năng nhìn thấy và hiểu được mối quan hệ giữa các sự kiện...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Hội họa) Luật phối cảnh : Kỹ thuật vẽ để thể hiện các vật thể ba chiều và khoảng cách giữa chúng trên một mặt phẳng hai chiều, tạo cảm giác về chiều sâu. Cảnh sắc : Toàn cảnh, quang cảnh được nhìn thấy từ một điểm nhìn cụ thể. Viễn cảnh, triển vọng : Cách nhìn nhận, đánh giá một vấn đề hoặc sự việc; hoặc khả năng, tình hình có thể xảy ra trong tương lai. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The technique or art of representing three-dimensional objects on a two-dimensional surface to give the right impression of their height, width, depth, and position in relation to each other. This is the artistic and technical meaning. A particular attitude towards or way of regarding something; a point of view. This is the figurative, mental, or philosophical meaning. A view...
See full definition →