pert
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự : Dùng để mô tả lời nói, thái độ hoặc hành vi tỏ ra quá tự tin, thiếu tôn trọng hoặc vượt quá giới hạn của phép lịch sự thông thường. Hoạt bát, nhanh nhảu, tinh nghịch : (Chủ yếu trong tiếng Anh-Mỹ) Dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc tính cách sống động, đầy năng lượng và có phần táo bạo một cách đáng yêu. Khoẻ mạnh, tươi tắn : (Chủ yếu trong tiếng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Bold, forward, or saucy in speech or manner; impertinent : Describes a person, especially a young person, or their behavior as showing a lack of respect in a lively, confident, and slightly rude way. Lively, sprightly, or brisk : Describes a person or thing as being attractively quick and energetic, often in a pleasing way. Examples of Usage Adjective : She gave a pert re...
See full definition →