pertain

Không tìm thấy từ "pertain"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Có liên quan đến, liên quan tới : Dùng để chỉ việc một sự vật, sự việc, hoặc thông tin có mối liên hệ trực tiếp với một chủ đề, vấn đề, hoặc đối tượng khác. Thuộc về, gắn liền với : Diễn tả mối quan hệ thuộc tính hoặc sự gắn bó tự nhiên giữa các yếu tố. Áp dụng cho, thích hợp với : Chỉ sự phù hợp hoặc tính chất đúng đắn của một điều gì đó trong một hoàn cảnh cụ thể. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To belong to something as a part, attribute, or accessory : To be connected with or inherent to something. To have reference or relation; to be relevant : To relate to, concern, or apply to a particular subject or matter. Examples of Usage Verb : The documents that pertain to the legal case are confidential. (The documents that relate to the legal case are confidential.) Respo...

See full definition →