perturbation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự xáo trộn, sự đảo lộn : Trạng thái bị làm cho mất trật tự, sự ổn định hoặc quy trình bình thường. Sự lo lắng, sự xao xuyến : Trạng thái tinh thần bị khuấy động, cảm thấy bồn chồn hoặc lo âu. (Vật lý) Nhiễu loạn : Một ảnh hưởng phụ (thường nhỏ) lên một hệ thống, làm cho nó lệch khỏi trạng thái hoặc quỹ đạo dự kiến. Ví dụ sử dụng Danh từ : The news caused a great perturbati...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự rối loạn, sự nhiễu loạn : Trạng thái mất trật tự hoặc sự ổn định bình thường, thường do một tác động bên ngoài gây ra. Biến loạn : Sự thay đổi đột ngột và tiêu cực, gây ra hỗn loạn trong một hệ thống hoặc tình hình. (Vật lý, Kỹ thuật) Nhiễu : Sự can thiệp hoặc biến động không mong muốn làm ảnh hưởng đến một quá trình, tín hiệu hoặc hệ thống. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state of anxiety or unease : A mental or emotional condition characterized by worry, nervousness, or agitation. A disturbance or disruption : An act or instance of causing disorder, interruption, or malfunction in a system, process, or state of calm. (Physics) A secondary influence : A small force or influence that causes a system to deviate slightly from its regular or pred...
See full definition →