perverse

Không tìm thấy từ "perverse"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cố chấp, ngoan cố một cách vô lý : Có thái độ hoặc hành vi cố tình làm trái lại những gì được cho là đúng đắn, hợp lý hoặc được mong đợi, thường chỉ vì muốn chống đối. Trái khoáy, trái ngược : Mô tả một tình huống hoặc kết quả trớ trêu, không như ý muốn một cách khó hiểu. Đồi bại, lệch lạc : (Trong ngữ cảnh đạo đức) Đi chệch khỏi những chuẩn mực đạo đức thông thường một các...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Deliberately deviating from what is considered right, good, or proper : Characterized by a stubborn and often harmful insistence on behaving in ways that are wrong or unacceptable. Marked by a disposition to oppose and contradict : Showing a deliberate and unreasonable desire to behave contrary to the wishes or advice of others, often out of contrariness. Difficult to man...

See full definition →