pesse
Không tìm thấy từ "pesse"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Thực vật học) Cây đuôi ngựa : Một loại cây thân thảo lâu năm, thường mọc ở những nơi ẩm ướt, có thân rỗng và chia đốt. (Từ cũ, nghĩa cũ) Cây vân sam : Một loại cây thân gỗ thuộc họ Thông, thường được gọi bằng tên hiện đại hơn là "épicéa". Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : On trouve souvent de la pesse au bord des étangs. (Người ta thường tìm thấy cây đuôi ngựa ở...
See full definition →