pestilence
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bệnh dịch, dịch bệnh : Một căn bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, lây lan nhanh chóng và gây ra tỷ lệ tử vong cao trong một cộng đồng hoặc khu vực rộng lớn. Bệnh dịch hạch : Một loại bệnh dịch cụ thể, nghiêm trọng, do vi khuẩn Yersinia pestis gây ra, lây truyền chủ yếu qua bọ chét. Ảnh hưởng tai hại, mối họa : (Nghĩa ẩn dụ) Một ảnh hưởng, tư tưởng, hoặc hiện tượng độc hại lan rộn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Mùi hôi thối, mùi thối rữa : Chỉ một mùi hôi thối rất khó chịu, thường bốc lên từ những thứ đang phân hủy. (Từ cũ, nghĩa cũ) Bệnh dịch hạch : Trong tiếng Pháp cổ, từ này còn được dùng để chỉ một loại bệnh dịch lớn, đặc biệt là bệnh dịch hạch. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Pestilence qui se dégage d'un tas d'ordures. (Mùi hôi thối xông lên từ đống rác.) Une pes...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A fatal epidemic disease, especially bubonic plague : A serious, widespread illness that causes many deaths. An evil influence or idea that spreads destructively : Something harmful that corrupts and is difficult to eliminate. Examples of Usage Noun : The Black Death was a terrible pestilence that swept through Europe in the 14th century. The novel describes a city ravaged by...
See full definition →