pettifog
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Cãi cọ, tranh luận một cách vụn vặt, quá chú trọng vào những chi tiết nhỏ nhặt và không quan trọng : Hành động lãng phí thời gian và công sức vào việc tranh cãi về những điều tầm thường, vô nghĩa, thường với thái độ cố chấp, khó chịu. (Đặc biệt về luật sư) Hành nghề luật một cách ti tiện, chuyên xử lý những vụ kiện nhỏ mọn hoặc sử dụng những thủ thuật, lý lẽ vụn vặt, không...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : 1. To argue or quibble over trivial or insignificant details : To engage in petty, often legalistic, argumentation, focusing on minor points rather than the substance of an issue. Usage and Examples General Argument : To engage in a petty, unnecessary dispute. The committee meeting was unproductive because they spent the whole time pettifogging about the wording of the agenda....
See full definition →