petty
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường : Dùng để mô tả những điều không quan trọng, có giá trị nhỏ hoặc không đáng kể. Nhỏ nhen, vụn vặt, đê tiện : Dùng để mô tả tính cách, thái độ hoặc hành động tỏ ra hẹp hòi, quá chú ý đến những điều nhỏ nhặt và thường có ý tiêu cực. Nhỏ, bậc dưới, tiểu : Dùng để chỉ cấp bậc, quy mô hoặc tầm quan trọng thấp hơn. Ví dụ sử dụng Tính từ : She was tire...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Contemptibly narrow in outlook; small-minded : Describes someone or something characterized by an undue concern with trivial matters, often with a lack of generosity or breadth of vision. Of little importance; trivial : Refers to things that are minor, insignificant, or concerned with unimportant details. Inferior in rank or status; subordinate : Describes a position or p...
See full definition →