peuple
Không tìm thấy từ "peuple"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Dân tộc : Một cộng đồng người ổn định, hình thành trong lịch sử, có chung lãnh thổ, ngôn ngữ, văn hóa và ý thức về bản thân. Nhân dân; dân chúng, quần chúng : Toàn thể những người dân trong một xã hội hoặc một quốc gia, được xem như một khối tập thể. Bình dân : Tầng lớp xã hội phổ thông, đối lập với tầng lớp quý tộc, thượng lưu. (Văn học) Đám, bọn : Một nhóm người...
See full definition →