peureux

Không tìm thấy từ "peureux"

Words Mentioning "peureux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sợ, sợ sệt, sợ hãi : Dùng để mô tả một người hoặc đặc điểm của người đó thường xuyên cảm thấy sợ hãi, dễ bị hoảng sợ hoặc thiếu can đảm. Danh từ : Người sợ sệt, kẻ nhát gan : Chỉ một người có bản tính hay sợ hãi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un enfant peureux. (Một đứa bé sợ sệt.) Elle a un caractère peureux. (Cô ấy có tính cách nhút nhát/sợ sệt.) Il a jeté un regard peureux ver...

See full definition →